Thứ Ba, 26 /03/ 2019,
GIÁ THỂ VI SINH DẠNG TỔ ONG - ĐÀI LOAN
Mã số:
Giá thể vi sinh bám dính dạng tổ ong của LongTech - Taiwan loại màu trắng nhựa PVC. bề mặt bám dinh lớn. có kích thước chuẩn 1000mm x 500mm x 68mm

Liên hệ

Mua
Mô tả

Nhãn hiệu: LONGTECH - TAWAN

L = dài (mm); W = rộng (mm); H = cao (mm) của 1 tấm: 100 mm x 500mm x 68mm

- Một số thông số chính của giá thể vi sinh (vật liệu tiếp súc): 

+ Vật liệu PVC - màu trắng, dạng tổ ong
+ Nhiệt độ làm việc: 40 - 45 độ C.
+ Bề mặt riêng: ≥200-220 m2/m3.
+ Độ rỗng xốp: ≥93 - 96%.
+ Áp suất làm việc: 1-1,5 bar.
+ Xuất xứ:  LONGTECH - Đài loan

- Ứng dụng của Giá thể vi sinh:
+ Xử lý sinh học trong bể Yếm khí (UASB), Aeroten, thiết bị xử lý sinh học hợp khối,...
+ Xử lý nước thải sinh hoạt, xử lý nước thải bệnh viện, nước thải sản xuất, thực phẩm,...
+ Dùng trong bể lắng, lọc nước, xử lý nước cấp, xử lý khí thải và dùng trong công nghệ mới,...

- Đặc điểm nổi bật của Giá thể vi sinh:
+ Độ dày đồng nhất
+ Tốc độ lưu thông cao
+ Độ bám dính vi sinh vào đệm cao
+ Lượng nước được phân phối đều
+ Chi phí thấp cho việc lắp đặt bảo quản
+ Diện tích bề mặt tiếp xúc trên một đơn vị thể tích lớn
+ Độ bền sản phẩm cao và giảm thiểu tối đa sự tắc nghẽn
+ Chịu được hoá chất đối với các chất hoà tan trong nước

                                 SỰ KHÁC NHAU GIỮA 2 LOẠI GIÁ THỂ VI SINH

Chỉ tiêu so sánh

  • Giá thể Vi sinh trắng - Nam Phát nhập trực tiếp từ Đài Loan

Giá thể Vi sinh đen trên thị trường

Hình ảnh giá thể vi sinh gia the vi sinh .png gia the vi sinh 1.png
Nguyên liệu sản xuất Giá thể Vi sinh trắng được sản xuất từ nhựa PVC

Giá thể Vi sinh đen được sản xuất từ nhựa tái chế

Quy cách

1000 X 500 X 68

Độ dày đồng nhất 0.4mm

1000 X 500 X 55

Độ dày không đồng nhất 0.1 ->0.35mm

Hiệu quả Giá thể vi sinh màu trắng dẻo dai hơn, dễ dán, ít tốn nhân công và không bị rách. Tuổi thọ của sản phẩm cao hơn Giá thể vi sinh màu đen thường giòn, dễ rách khi dán.

Biofilm Filter
  • Product Name : Fixed Bio-film Medium

Brief
These are uFeature
  1. Larger surface with higher treatment function.
  2. Wide space between filters, no blockage.
  3. High plankton containment.
  4. Sturdy, easily installed, low price.
 
Specification
Model
Aperture
m2/m3
Effective
Surface
Area
m2/m3
Leaking
Rate
%
Thickness
m/m
Strength
kg/m2
Material
Standard Dimension
m/m
LTA-40
40
147
99.0
0.30~0.45
1000~1200 Upward
PVC
L
x
W
x
H
500
500
1000
x
|
x
|
1000
1000
LTA-56
56
108
99.2
0.4~0.5
1000~ Upward
LTA-80
80
56
99.4
0.4~0.55
1000~ Upward

T&A - BIOS Specification

Name
100
125
150
Material
Polypropylene
Polypropylene
Polypropylene
Size
100mm
125mm
150mm
Specific Gravity
0.92
0.92
0.92
Surface Area
70m2/m2
60m2/m2
50m2/m2
Leaking Rate
95%
96%
97%
Amount
1400/m2
800/m2
500/m2


Đánh giá bài viết
Tổng số điểm của bài viết là: 1 Trong 1 đánh giá
     

Sản phẩm cùng danh mục

Page 1 of 0 >

ĐĂNG NHẬP

NAM PHAT CO.,LTD